Nẹp nhựa

Giá:Liên hệ
- +

BẢNG TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT

 (Dùng cho máng nẹp nhựa luồn dây điện)

MÁNG NẸP NHỰA LUỒN DÂY ĐIỆN 

STTTÊN SẢN
PHẨM
CÁC TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT
Chiều dài
L(mét)
Chiều rộng
W(mm)
Chiều cao
H(mm) 
Độ dày
T (mm) 
Trọng lượng
(Gram/ cây) 
Quy cách Ngoại quan
1LSA 20/10219.79.90.54169 Nhẵn bóng
2LSA 24/14223.713.40.58198 Nhẵn bóng
3LSA 39/1923919.30.9447 Nhẵn bóng
4LSA 50/301.975030.11675 Nhẵn bóng
5LSA 59/12      Nhẵn bóng
6LSA 60/401.976040.31.51157 Nhẵn bóng
7LSA 80/401.978040.11.451262 Nhẵn bóng
8LSA 80/6028059.31.61615 Nhẵn bóng
9LSA 100/60299.558,8 - 601.551630 Nhẵn bóng
10LSA 100/40299.840 - 41,31.61480 Nhẵn bóng
11LSA 120/60212059.51.72415 Nhẵn bóng
12LSA 150/801.95150801.753000 Nhẵn bóng
13LSA 200/100220099.82.24750 Nhẵn bóng

Chữ in: SONGZE PVC CABLE TRUNKING LSA RỘNG x CAO X DÀI TC : IEC 61084 -2-1 : 1996 - NGÀY/THÁNG/NĂM VIET NAM  

Trở lại

Sản phẩm liên quan